Đầu Cos Phoenix Contact (Ferrule AI) — 43 SKU Có Sẵn Tại NHL Quốc Tế
SKU đầu cos & kìm bấm
Chiếc tổng tồn kho
Dải tiết diện có sẵn
Tiêu chuẩn quốc tế
Đầu Cos Bọc Nhựa (Wire Ferrule) Là Gì?
Đầu cos bọc nhựa (hay còn gọi là đầu cos ống, đầu cosse) là linh kiện được lồng vào đầu dây dẫn đơn lõi hoặc đa sợi trước khi bấm chặt bằng kìm crimping chuyên dụng. Sau khi bấm, đầu cos tạo thành một đầu nối hình ống cứng, bảo vệ từng sợi dây riêng lẻ không bị bung ra khi vặn vít vào cầu đấu, thiết bị PLC hoặc aptomat — ngăn ngừa hiện tượng chập mạch do dây bị kẹp lệch hoặc sợi lẻ chọc sang vị trí lân cận.
Phoenix Contact sản xuất đầu cos bọc nhựa dưới ký hiệu AI (viết tắt từ tiếng Đức Aderendhülse Isoliert — đầu cos có vỏ bọc cách điện), đáp ứng tiêu chuẩn DIN 46228 Part 4 và UL 486F-E, với lõi đồng điện phân mạ thiếc mềm đảm bảo độ dẫn điện tối ưu và chống ăn mòn lâu dài.
Cách Đọc Mã Hàng Đầu Cos AI Phoenix Contact
Mỗi mã hàng AI chứa đầy đủ thông số kỹ thuật ngay trong tên gọi:
Ví dụ khác: AI-TWIN 2X1-12 RD = Đầu cos đôi (TWIN), mỗi lõi 1 mm², tiếp xúc 12 mm, màu đỏ.
Bảng Mã Màu Đầu Cos Theo Tiết Diện (DIN 46228-4)
| Màu (Code) | Tiết diện (mm²) | Ứng dụng điển hình | Có trong kho NHL |
|---|---|---|---|
| Trắng (WH) | 0,5 mm² | Mạch điều khiển 24VDC nhỏ, PLC I/O | ✅ AI 0,5-8 WH, AI 0,5-10 WH |
| Xám (GY) | 0,75 mm² | Tín hiệu điều khiển, mạch 24VDC | ✅ AI 0,75-8 GY, AI 0,75-10 GY |
| Đỏ (RD) | 1 mm² | Nguồn 24VDC, tín hiệu analog | ✅ AI 1-8 RD, AI 1-10 RD |
| Đen (BK) | 1,5 mm² | Nguồn 230VAC, mạch động lực nhỏ | ✅ AI 1,5-6 BK, AI 1,5-8 BK, AI 1,5-10 BK |
| Xanh lam (BU) | 2,5 mm² | Dây trung tính (N), mạch động lực | ✅ AI 2,5-8 BU, AI 2,5-10 BU, AI 2,5-12 BU |
| Xám (GY) | 2,5 – 4 mm² | Dây pha mạch động lực 220/380VAC | ✅ AI 2,5-8 GY, AI 4-10 GY |
| Cam (OG) | 4 mm² | Mạch động lực, kết nối biến tần | ✅ AI 4-12 OG |
| Xanh lá (GN) | 6 mm² | Dây tiếp địa (PE), mạch công suất lớn | ✅ AI 6-12 GN |
| Đen (BK) | 6 mm² | Dây pha công suất lớn | ✅ AI 6-12 BK |
| Đỏ (RD) | 10 mm² | Mạch chính công suất cao, tủ MCC | ✅ AI 10-12 RD, AI 10-18 RD |
| Nâu (BN) | 10 mm² | Dây pha L1 công suất lớn | ✅ AI 10-12 BN |
| Xanh lam (BU) | 16 mm² | Tủ MCC, mạch cấp nguồn chính | ✅ AI 16-18 BU |
| Xanh lá (GN) | 16 mm² | Dây tiếp địa hệ thống lớn | ✅ AI 16-18 GN |
| Vàng (YE) | 25 mm² | Cáp động lực công suất rất lớn, tủ hạ thế | ✅ AI 25-22 YE |
Dòng Đầu Cos AI Đơn — Tồn Kho 34 SKU (677,398 Chiếc)
Đây là dòng đầu cos tiêu chuẩn phổ biến nhất, phù hợp cho hầu hết ứng dụng tủ điện điều khiển và động lực. Lõi đồng điện phân mạ thiếc, vỏ polyamide (PA), chiều dài tổng 14 mm đến 26 mm tùy mã. Kìm bấm tương thích: CRIMPFOX 10S, CRIMPFOX CENTRUS 10S.
| # | Order Code | Type | Tiết diện | Dài tiếp xúc | Màu | Tồn kho (pcs) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3200014 | AI 0,5 – 8 WH | 0,5 mm² | 8 mm | Trắng | 203,800 |
| 2 | 3200043 | AI 1,5 – 8 BK | 1,5 mm² | 8 mm | Đen | 194,600 |
| 3 | 3200030 | AI 1 – 8 RD | 1 mm² | 8 mm | Đỏ | 62,900 |
| 4 | 3201288 | AI 0.75-10 GY | 0,75 mm² | 10 mm | Xám | 48,900 |
| 5 | 3200519 | AI 0,75- 8 GY | 0,75 mm² | 8 mm | Xám | 40,000 |
| 6 | 3200522 | AI 2,5 – 8 BU | 2,5 mm² | 8 mm | Xanh lam | 25,400 |
| 7 | 3201275 | AI 0,5 -10 WH | 0,5 mm² | 10 mm | Trắng | 22,000 |
| 8 | 3200027 | AI 0,75- 8 BU | 0,75 mm² | 8 mm | Xanh lam | 20,000 |
| 9 | 3201369 | AI 0,5 – 8 WH-B | 0,5 mm² | 8 mm | Trắng (bộ) | 10,000 |
| 10 | 3200551 | AI 10 -12 RD | 10 mm² | 12 mm | Đỏ | 10,000 |
| 11 | 3200195 | AI 1,5 -10 BK | 1,5 mm² | 10 mm | Đen | 6,700 |
| 12 | 3202533 | AI 2,5 -10 BU | 2,5 mm² | 10 mm | Xanh lam | 6,000 |
| 13 | 3200755 | AI 1,5 – 6 BK | 1,5 mm² | 6 mm | Đen | 5,000 |
| 14 | 3200535 | AI 4 -10 GY | 4 mm² | 10 mm | Xám | 3,800 |
| 15 | 3200108 | AI 6-12 GN | 6 mm² | 12 mm | Xanh lá | 2,300 |
| 16 | 3200962 | AI 2.5-12 BU | 2,5 mm² | 12 mm | Xanh lam | 2,100 |
| 17 | 3201372 | AI 0,75- 8 GY-B | 0,75 mm² | 8 mm | Xám (bộ) | 2,000 |
| 18 | 3200519C | AI 0,75- 8 GY (C) | 0,75 mm² | 8 mm | Xám | 1,200 |
| 19 | 3200205C | AI 2,5 -12 GY | 2,5 mm² | 12 mm | Xám | 1,000 |
| 20 | 3200069C | AI 2,5 – 8 GY | 2,5 mm² | 8 mm | Xám | 900 |
| 21 | 3200182C | AI 1 -10 RD | 1 mm² | 10 mm | Đỏ | 900 |
| 22 | 3200438C | AI 4 -12 OG | 4 mm² | 12 mm | Cam | 900 |
| 23 | 3200043C | AI 1.5-8 BK | 1,5 mm² | 8 mm | Đen | 800 |
| 24 | 3200124C | AI 10 -12 BN | 10 mm² | 12 mm | Nâu | 800 |
| 25 | 3201107C | AI 6 -12 BK | 6 mm² | 12 mm | Đen | 800 |
| 26 | 3201330C | AI 16 -18 GN | 16 mm² | 18 mm | Xanh lá | 800 |
| 27 | 3200108C | AI 6 -12 GN | 6 mm² | 12 mm | Xanh lá | 750 |
| 28 | 3200195C | AI 1,5 -10 BK | 1,5 mm² | 10 mm | Đen | 700 |
| 29 | 3200629C | AI 16 -18 BU | 16 mm² | 18 mm | Xanh lam | 700 |
| 30 | 3200616C | AI 10-18 RD | 10 mm² | 18 mm | Đỏ | 600 |
| 31 | 3201275C | AI 0,5 -10 WH | 0,5 mm² | 10 mm | Trắng | 600 |
| 32 | 3200674C | AI 1 -12 RD | 1 mm² | 12 mm | Đỏ | 300 |
| 33 | 3200687 | AI 0.5-6WH | 0,5 mm² | 6 mm | Trắng | 98 |
| 34 | 3200700C | AI 25 -22 YE | 25 mm² | 22 mm | Vàng | 50 |
Dòng Đầu Cos AI-TWIN (Lõi Đôi) — 3 SKU, 11,100 Chiếc
Đầu cos AI-TWIN được thiết kế để bấm hai sợi dây vào một đầu nối duy nhất — giải pháp lý tưởng cho các mạch bridge, jumper, hoặc nơi cần kết nối song song hai dây tại cùng một vị trí đấu nối. Điều này loại bỏ nhu cầu dùng jumper riêng hay mối nối trung gian, tiết kiệm không gian trong tủ điện đáng kể.
Ký hiệu AI-TWIN 2X1-12 RD đọc là: đầu cos đôi, mỗi lõi 1 mm², chiều dài tiếp xúc 12 mm, màu đỏ. Tương thích với kìm bấm CRIMPFOX CENTRUS 10S (hỗ trợ TWIN đến 2×4 mm²).
| # | Order Code | Type | Tiết diện mỗi lõi | Dài tiếp xúc | Màu | Tồn kho (pcs) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3240679 | AI-TWIN 2X1-12 RD | 1 mm² × 2 | 12 mm | Đỏ | 10,100 |
| 2 | 3200975C | AI-TWIN 2X 0,75-10 GY | 0,75 mm² × 2 | 10 mm | Xám | 500 |
| 3 | 3201000C | AI-TWIN 2X 4 -12 GY | 4 mm² × 2 | 12 mm | Xám | 500 |
Dòng Đầu Cos AI-XL (Cổ Dày) — 1 SKU, 500 Chiếc
Dòng AI-XL có phần cổ nhựa (insulation collar) dày hơn so với AI tiêu chuẩn, phù hợp cho các loại dây dẫn có vỏ cách điện dày, dây bọc cao su, hoặc dây dùng trong môi trường rung lắc và nhiệt độ cao. Chiều dài tổng lớn hơn giúp tăng diện tích tiếp xúc giữa cổ nhựa và đầu cầu đấu.
| # | Order Code | Type | Tiết diện | Dài tiếp xúc | Màu | Tồn kho (pcs) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3201929 | AI-XL2.5-8 BU | 2,5 mm² | 8 mm | Xanh lam | 500 |
Kìm Bấm Đầu Cos CRIMPFOX Phoenix Contact — 3 SKU Có Sẵn
Đầu cos AI chỉ đạt chất lượng tối ưu khi được bấm bằng kìm crimping chính hãng Phoenix Contact. Kìm CRIMPFOX sử dụng cơ chế khóa áp lực (pressure lock) đảm bảo lực ép đầu cos đủ tiêu chuẩn trước khi hành trình bấm hoàn tất, ngăn ngừa bấm thiếu lực dẫn đến lỏng đầu nối.
| Order Code | Type | Dải tiết diện | Tính năng nổi bật | Tồn kho |
|---|---|---|---|---|
| 1212045 | CRIMPFOX 10S | 0,14 – 10 mm² | Khóa áp lực, nạp bên hông, phù hợp cả DIN 46228 P1 & P4 | 20 pcs |
| 1213154 | CRIMPFOX CENTRUS 10S | 0,14 – 10 mm² (TWIN đến 2×4 mm²) |
Lực bấm giảm ~30%, điều chỉnh tiết diện tự động, giảm mỏi tay khi dùng liên tục | 8 pcs |
| 1212046 | CRIMPFOX 6H | 0,14 – 6 mm² | Thiết kế gọn nhẹ, phù hợp đầu cos tiết diện nhỏ đến 6 mm² | 6 pcs |
Nhãn Đánh Dấu Đầu Cos WMSP — 2 SKU Có Sẵn
Nhãn WMSP-AI là giải pháp đánh dấu (marking) chuyên dụng cho đầu cos AI, in ký hiệu dây, số thứ tự hoặc mã tín hiệu trực tiếp lên vỏ nhựa đầu cos. Phù hợp cho tủ điện yêu cầu quản lý dây cao, chuẩn IEC 61439 và các dự án factory automation có nhiều điểm đấu nối cần nhận dạng nhanh.
| Order Code | Type | Ứng dụng | Tồn kho (pcs) |
|---|---|---|---|
| 7760054296 | WMSP-AI-AO-00 | Nhãn trắng, in tùy chỉnh bằng máy in nhãn Phoenix Contact | 80 |
| 7760054297 | WMSP-AI-AO-RPS-00 | Nhãn trắng dạng cuộn, phù hợp máy in tốc độ cao | 8 |
Tại Sao Chọn Đầu Cos AI Phoenix Contact?
Chất liệu đồng điện phân cao cấp
Lõi đồng mạ thiếc mềm (soft tin-plated electrolytic copper) cho điện trở tiếp xúc thấp, chống oxy hóa lâu dài trong môi trường công nghiệp ẩm.
Dung sai sản xuất chặt chẽ
Dung sai ±0,02 mm trên từng chiều kích thước, đảm bảo mỗi đầu cos bấm xong có hình dạng ống đều nhau — không bị lệch hay dẹp.
Chứng nhận quốc tế đầy đủ
DIN 46228-4, UL 486F-E, EU REACH compliant. Được chấp nhận trong các dự án FDI, tủ điện xuất khẩu và dự án theo tiêu chuẩn Châu Âu.
Hệ màu nhất quán
Màu sắc theo DIN 46228-4, nhất quán giữa các lô sản xuất. Kỹ sư bảo trì nhận biết tiết diện dây ngay lập tức mà không cần đo.
Dải tiết diện toàn diện
0,5 mm² đến 25 mm² — một nhà cung cấp cho toàn bộ dải dây từ mạch tín hiệu PLC đến cáp động lực tủ MCC.
Phù hợp tủ điện xuất khẩu
Thương hiệu Phoenix Contact được chấp nhận bởi hầu hết chủ đầu tư nước ngoài và các dự án FDI yêu cầu nhà sản xuất thiết bị đầu cuối có uy tín.
So Sánh Các Dòng Đầu Cos AI / AI-TWIN / AI-XL
| Tiêu chí | AI (đơn) | AI-TWIN | AI-XL |
|---|---|---|---|
| Số dây đấu vào | 1 sợi | 2 sợi song song | 1 sợi |
| Tiết diện tối đa | 0,5 – 25 mm² | 2×0,75 – 2×4 mm² | 2,5 mm² (có sẵn) |
| Cổ nhựa (collar) | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn, 2 lỗ | Dày hơn (XL) |
| Dây vỏ dày / cao su | — | — | ✅ |
| Bridge / jumper song song | — | ✅ Lý tưởng | — |
| Tiêu chuẩn DIN 46228 | Part 4 | Part 4 | Part 4 |
| Kìm bấm CRIMPFOX | 10S / 6H | CENTRUS 10S | 10S |
| Tồn kho tại NHL | ✅ 34 SKU | ✅ 3 SKU | ✅ 1 SKU |
Ứng Dụng Thực Tế Trong Tủ Điện Công Nghiệp
Đầu cos Phoenix Contact AI được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống: tủ điện điều khiển PLC (mạch I/O 24VDC dùng AI 0,5–1 mm²), tủ MCC (Motor Control Center) với dây động lực cần AI 10–25 mm², tủ phân phối điện công nghiệp và mạch đo lường nhiệt độ/áp suất (PT100, 4–20mA). Đây cũng là lựa chọn ưu tiên cho các dự án xây dựng tủ điện theo tiêu chuẩn IEC 61439 yêu cầu toàn bộ đầu dây phải dùng ferrule bọc nhựa.
Trong lĩnh vực năng lượng tái tạo, đầu cos AI 6–16 mm² (mã AI 6-12 GN, AI 16-18 GN) thường xuất hiện trong hộp đấu nối solar combiner box và inverter panel. Với dây cab-tire (cao su) trong dây chuyền thực phẩm và dược phẩm, AI-XL là lựa chọn phù hợp nhất.
Xem Thêm Các Bài Viết Liên Quan
- 📌 Tổng Quan Hàng Tồn Kho Phoenix Contact & Weidmüller Tại NHL — 1,099 SKU đầy đủ
- 📌 Cầu Đấu Phoenix Contact ST / PT / UK / UT — 413 SKU cầu đấu
- 📌 Relay Module PLC Phoenix Contact — PLC-RSC / PLC-OSC / PLC-RPT
- 📌 Nguồn Cấp Điện QUINT / TRIO / UNO Phoenix Contact
📞 Đặt Hàng Ngay — Giao Nhanh Toàn Quốc
Với 689,120 chiếc đầu cos có sẵn trong kho, NHL Quốc Tế sẵn sàng cấp hàng ngay trong ngày cho đơn nhỏ và giao nhanh 24h cho đơn lớn. Liên hệ để được báo giá và tư vấn chọn đúng mã hàng phù hợp với tủ điện của anh/chị.
Toà A3, Ecolife – 58 Tố Hữu
P. Đại Mỗ, Tp. Hà Nội
- Cần & Mũi Khoan Epiroc — COP Drifter | NHL Quốc Tế
- Chuyển Động Tuyến Tính Bosch Rexroth — Ball Rail System R1651 | NHL Quốc Tế
- Xi Lanh Thủy Lực Enerpac — Đại Lý Phân Phối Chính Hãng | NHL Quốc Tế
- Hoàn thiện quy định pháp luật về phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
- Phụ Kiện Hệ Thống Thủy Lực Enerpac — Ống, Đầu Nối, Dầu | NHL Quốc Tế
